Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big Or Small Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 6 Unit 4

Giới thiệu

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 6 Unit 4

Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Big Or Small bao gồm các dạng bài tập tự luận Tiếng anh lớp 6 như: Điền vào chỗ trống với 1 từ thích hợp, xếp các từ sau thành câu có nghĩa, chia động từ trong ngoặc, đặt câu hỏi cho các câu sau,... sẽ giúp các em chủ động trong việc học và ôn tập Tiếng Anh lớp 6.

Bài tập tiếng Anh lớp 6 Thí điểm Unit 3: My Friends

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home

Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 3: At Home Số 2

I. Điền vào chỗ trống với 1 từ thích hợp.

1. His school ______ small.

2. It is in ______ country.

3. Thu's school is ______ the city.

4. There are four hundred ______ in his school.

5. Which ______ are you in? I ______ in grade 6.

6. How many ______ does your school have? Two.

7. ______ is your classroom? On the first floor.

8. Ba ______ his teeth every day.

9. He ______ to school every morning.

10. What ______ is it? It's ten o'clock.

II. Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa.

1. school/ is/ big/ your? 

2. is/ a/ school/ it/ big.

3. floors/ have/ your/ does/ how/ school/ many?

4. grade/ in/ you/ which/ are?

5. your/ is/ where/ classroom?

6. up/ Ba/ at/ gets/ every/ six/ morning.

7. gets/ and/ he/ goes/ he/ dressed/ school/ to.

8. has/ he/ at/ breakfast/ thirty/ seven.

9. time/ you/ what/ get/ up/ do?

10. are/ late/ we/ school/ for.

III. Điền vào đoạn văn với 1 từ thích hợp.

Nga ______ in the city. Every morning she ______ up at 6. 30. She ______ her teeth. She ______ her face. She ______ a big breakfast. Then she ______ dressed. She ______ to school at 6. 30. She ______ in grade 6. Her ______ is on the second floor. It ______ big. There ______ 42 students in her class. She loves ______ friends and teachers very much.

IV. Chia động từ trong ngoặc.

1. Nam's school (be) _________ big.

2. There (be) _________ 20 classrooms in his school.

3. Tam (have) _________ 2 sisters.

4. Lan (get) _________ up at 6 and (go) _________ to school at 6. 30.

5. our school (have) _________ a big yard.

6. I (be) _________ grade 6.

7. What (do) _________ your sister do? She (be) _________ a nurse.

8. It (be) _________ my book.

9. We (have) _________ breakfast, then we (go) _________ to school.

10. My school (have) _________ 3 floors and my class (be) _________ on 1st floor.

V. Điền my, your, his, her vào chỗ trống.

1. I have a sister. _________ name is Susan.

2. This is Viet's school. _________ classroom is over there.

3. _________ name is Thu. I live in a house. _________ house is small.

4. Is this _________ classroom, Mai? – Yes, it is. _________ class is very nice.

5. Maria is from France. _________ flat is in Paris.

6. Look! This is _________ family, _________ father, mother and me.

VI. Đặt câu hỏi cho các câu sau.

_____________

1. Yes, it is. It's an umbrella.

_____________

2. nam's classroom is on the second floor.

_____________

3. He is a doctor.

_____________

4. He has breakfast at 6. 30

_____________

5. His school has four floors.

VII. Đọc đoạn văn sau đó trả lời các câu hỏi.

Thu Phuong is a student of Chu Van An school. She is 12. She is in grade 6, class 6B. Her school is very a big school in Hai Phong. It has 5 floors with over 30 classrooms. There are 45 students in each class. Her classroom is on the third floor. It's a big, clean and bright room. It has two doors and four windows. Phuong loves her school very much.

1. Who is Thu Phuong?

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

2. How old is she?

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Which class is she in?

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

4. What is the name of his school?

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

5. How many floors does Phuong' school have?

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

VIII. Tìm lỗi sai va sửa lại cho đúng:

1. Is your father a engineer?-Yes, she is.

2. My house are small.

3. Who are this? -It's Lam.

4. I get up in 6 every morning.

5. Hoa go to school at 6. 30 everyday.

6. Mai's brother is a architect.

7. Is this he ruler?

8. That is my friend book.

9. What's your sister name?

10. What do Lan father do?-She is a teacher.

IX. Hãy diễn đạt các mốc thời gian bằng chữ (có thể bằng 2 cách):

1. 6. 00 It's six o'clock.

2. 8. 30

3. 9. 45 

4. 5. 10

5. 7. 15

6. 10. 20

7. 12. 50 

8. 4. 55

9. 11. 00

10. 10. 25

Nội dung trên chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng tải về Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 4: Big Or Small để xem.

Tham khảo thêm nội dung liên quan

Theo dõi cộng đồng wikihow.pro trên facebook
Xem thêm Tiếng Anh lớp 6